Lưu ý: Tất cả thông tin cung cấp mang tính chất nghiên cứu & học thuật.
“Hãy giảm khối lượng giao dịch khi bạn đang trong chuỗi thua; và hãy tăng khối lượng khi bạn đang vào guồng giao dịch tốt.” — Paul Tudor Jones
Công ty Quỹ Cấp Vốn
Không giao dịch bằng vốn tự có. Bắt buộc phải tuân theo các quy định của Quỹ Cấp Vốn. Cần đọc rõ quy định
Công ty Quỹ Cấp Vốn Bulenox: 👇
Link đăng ký mở tài khoản:
https://bulenox.com/member/aff/go/alextran
Nhập mã ThucChien83 => giảm 83%. Kết thúc ngày 22 tháng 01 năm 2026
Hướng dẫn cách cài đặt phần mềm Cloudfare trước khi kết nối Rhimic với NinjaTrader: 👇
Hướng dẫn cách kết nối Rhimic với NinjaTrader để giao dịch Quỹ Bulenox: 👇
https://youtu.be/Rhimic-Ninjatrader
Giao dịch bằng vốn tự có
Nên chọn đối tác nào nếu giao dịch bằng vốn tự có? Khuyến nghị chọn Broker theo bên dưới. Khi mở tài khoản đừng chọn các tài khoản có thưởng khi nạp tiền. Điểm mạnh: Nạp & Rút Tiền nhanh.
Exness Broker: 👇
Link đăng ký mở tài khoản:
https://one.exnessonelink.com/a/9jq32zmk5q
Mã đối tác: 9jq32zmk5q
Nên mở tài khoản loại Zero Account, còn nếu chủ yếu để thực tập thì mở tài khoản Demo. Broker Exness dành cho Traders không muốn bị ràng buộc bởi các luật của công ty Quỹ Cấp Vốn. Traders giao dịch bằng vốn tự có.
XM Broker: 👇
Link đăng ký mở tài khoản:
Mã đối tác: ALEX101
Nên mở tài khoản loại Ultra Low Micro, còn nếu chủ yếu để thực tập thì mở tài khoản Demo. Broker Exness dành cho Traders không muốn bị ràng buộc bởi các luật của công ty Quỹ Cấp Vốn. Traders giao dịch bằng vốn tự có.
Link đăng ký mở tài khoản làm đối tác XM Broker (Affiliate Link):
Tín Hiệu Alex ra quyết định Mua Bán, 100% Free: 👇
https://alexgroup.vn/alert-free
Trader có 51%+ lợi thế trong việc ra quyết định.

Khóa học Nhà Giao Dịch Trong Ngày Thực Chiến 101: 👇
https://alexgroup.vn/goc-dao-tao/chuong-trinh-huan-luyen/hoc-that-lam-that-khong-mau-me
Mục tiêu thu nhập: 49$-99$/Ngày
Khuyến nghị: Giao dịch cho Công ty Quỹ Cấp Vốn trước khi thành tạo nghề
Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 21 tháng 01 năm 2026 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống; Leg: Chân; FT (Follow through): Nến xác nhận;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 20 tháng 01 năm 2026 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống; Leg: Chân; FT (Follow through): Nến xác nhận;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 16 tháng 01 năm 2026 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống; Leg: Chân; FT (Follow through): Nến xác nhận;
Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 15 tháng 01 năm 2026 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống; Leg: Chân;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 14 tháng 01 năm 2026 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống; Leg: Chân;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 13 tháng 01 năm 2026 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống; Leg: Chân;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 12 tháng 01 năm 2026 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống; Leg: Chân;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 12 tháng 01 năm 2026 (UTC-5) Phiên Á - Âu by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống; Leg: Chân;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 09 tháng 01 năm 2026 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống; Leg: Chân;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 08 tháng 01 năm 2026 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống; Leg: Chân;
Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 07 tháng 01 năm 2026 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống; leg: Chân;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 06 tháng 01 năm 2026 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống; leg: Chân;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 05 tháng 01 năm 2026 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống; leg: Chân;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 02 tháng 01 năm 2026 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống; leg: Chân;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 31 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống; leg: Chân;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 30 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 29 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 27 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 24 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...); Gap: Khoảng trống;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 23 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex:
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...);

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 22 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...);
Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 19 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...);

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 18 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...);

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 17 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...);

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 16 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...);
Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 15 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...);

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 12 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán; BO (Breakout): Phá vỡ (vùng giá...);

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 11 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán;
Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 11 tháng 12 năm 2025 (UTC+0) Phiên Âu by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán;
Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 11 tháng 12 năm 2025 (UTC+7) Phiên Á by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán;
Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 10 tháng 12 năm 2025 (UTC+0) Phiên Âu by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 10 tháng 12 năm 2025 (UTC+0) Phiên Âu by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán;
Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 09 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull (T.Bull): xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); Tight Bear (T.Bear): xu hướng xuống chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán;
Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 09 tháng 12 năm 2025 (UTC+0) Phiên Âu by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull: xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 08 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull: xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán;
Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 05 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull: xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự; Over-Buy: Quá mua; Over-Sell: Quá bán;
Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 04 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull: xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự;
Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 03 tháng 12 năm 2025 (UTC+0) Phiên Mỹ by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull: xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày; AIL (Always in Long): Theo phe mua; AIS (Always in Short): Theo phe Bán; S (Support): Vùng hỗ trợ; R (Resistance): Vung kháng cự;

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 02 tháng 12 năm 2025 (UTC+0) Phiên Mỹ by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull: xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn); YH (Yesterday High): Giá cao nhất ngày hôm qua; YL (Yesterday Low): Giá thấp nhất ngày hôm qua; YYH (Yesterday Yesday High): Giá cao nhất cách đây 2 ngày; YYH (Yesterday Yesterday Low): Giá thấp nhất cách đây 2 ngày
Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 02 tháng 12 năm 2025 (UTC+0) Phiên Âu
by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong; Tight Bull: xu hướng lên chặt (thường sẽ là Breakout ở khung giờ lớn hơn);

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 01 tháng 12 năm 2025 (UTC-5) Phiên Mỹ
by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm; OB (Outside Bar): Thanh bên ngoài, IB (Inside Bar): Thanh bên trong
Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 01 tháng 12 năm 2025 (UTC+0)
by Alex
Một số thuật ngữ viết tắt: PB (Pull Back): Nhịp hồi; WT (Wedge Top): Chêm trên; WB (Wedge Bottom): Chêm dưới; DT (Double Top): 2 đỉnh trên; DB (Double Bottome): 2 đỉnh dưới, EMA Test: Kiểm tra lại đường trung bình bình phương; Short: Bán khống; Long: Mua; SL (Stop Loss): Cắt lỗ; TP (Take Profit): Chốt lời; W (Wedge): Cái Chêm/ Cái Nêm

Phân tích chỉ số tương lai S&P500 ngày 01 tháng 12 năm 2025 (UTC+7)
by Alex
Chỉ số tương lai S&P500 ngày 26 tháng 11 năm 2025
by Alex
Chỉ số tương lai S&P500 ngày 25 tháng 11 năm 2025
by Alex
Chỉ số tương lai S&P500 ngày 24 tháng 11 năm 2025
by Alex
Chỉ số tương lai S&P500 ngày 21 tháng 11 năm 2025
by Alex




















